Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

liè

HSK 4

Nghĩa

  • sắp xếp
  • cột (trong bảng)
  • dãy

Định nghĩa

指排列、列出;也用作量词,用于成行成列的事物。

Chỉ sự sắp xếp, liệt kê; cũng dùng làm lượng từ cho các sự vật xếp thành hàng, thành dãy.

Cách dùng

作动词时表示排举;作量词时用于成行成的东西,如“一火车”;也可用于举事项。

Khi làm động từ biểu thị sắp xếp, liệt kê; khi làm lượng từ dùng cho những thứ xếp thành hàng, thành dãy, như “một đoàn tàu”; cũng dùng để liệt kê các mục.

Ví dụ

  • 1 请把名字出来。 (Xin hãy liệt kê tên ra.)
  • 2 火车缓缓驶过。 (Một đoàn tàu chạy qua từ từ.)
  • 3 这些问题可以成表格。 (Những vấn đề này có thể xếp thành bảng biểu.)
  • 4 他们队欢迎贵宾。 (Họ xếp hàng chào đón khách quý.)
  • 5 书中举了许多例子。 (Trong sách liệt kê nhiều ví dụ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản