列
liè
Nghĩa
- sắp xếp
- cột (trong bảng)
- dãy
Định nghĩa
指排列、列出;也用作量词,用于成行成列的事物。
Chỉ sự sắp xếp, liệt kê; cũng dùng làm lượng từ cho các sự vật xếp thành hàng, thành dãy.
Cách dùng
作动词时表示排列、列举;作量词时用于成行成列的东西,如“一列火车”;也可用于列举事项。
Khi làm động từ biểu thị sắp xếp, liệt kê; khi làm lượng từ dùng cho những thứ xếp thành hàng, thành dãy, như “một đoàn tàu”; cũng dùng để liệt kê các mục.
Ví dụ
- 1 请把名字列出来。 (Xin hãy liệt kê tên ra.)
- 2 一列火车缓缓驶过。 (Một đoàn tàu chạy qua từ từ.)
- 3 这些问题可以列成表格。 (Những vấn đề này có thể xếp thành bảng biểu.)
- 4 他们列队欢迎贵宾。 (Họ xếp hàng chào đón khách quý.)
- 5 书中列举了许多例子。 (Trong sách liệt kê nhiều ví dụ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản