Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 创办

创办

chuàng bàn

HSK 6

Nghĩa

  • sáng lập
  • thành lập

Định nghĩa

指开始举办或创建(企业、学校、报刊、机构等)。

Chỉ việc bắt đầu tổ chức hoặc sáng lập (doanh nghiệp, trường học, báo chí, tổ chức, v.v.).

Cách dùng

通常用作动词,后接“企业、学校、报纸、杂志、基金”等名词,强调从无到有地建立一个新的组织或事业。

Thường được dùng như động từ, theo sau là các danh từ như 'doanh nghiệp, trường học, báo chí, tạp chí, quỹ', nhấn mạnh việc thành lập một tổ chức hay sự nghiệp mới từ con số không.

Ví dụ

  • 1 创办了一所私立学校。 (Ông ấy sáng lập một trường học tư thục.)
  • 2 这家公司是由几位年轻人创办的。 (Công ty này được sáng lập bởi mấy bạn trẻ.)
  • 3 她在1995年创办了一份文学杂志。 (Cô ấy sáng lập một tạp chí văn học vào năm 1995.)
  • 4 我们计划创办一个新的慈善基金。 (Chúng tôi dự định sáng lập một quỹ từ thiện mới.)
  • 5 这所大学的创办历史可以追溯到上个世纪初。 (Lịch sử sáng lập của trường đại học này có thể truy ngược về đầu thế kỷ trước.)
  • 6 他放弃高薪,回到家乡创办农业合作社。 (Anh ấy từ bỏ mức lương cao, trở về quê nhà sáng lập hợp tác xã nông nghiệp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản