创立
chuàng lì
Nghĩa
- sáng lập
- thành lập
Định nghĩa
成立、建立(一个组织、机构、学说、理论等)。
Thành lập, tạo lập (một tổ chức, cơ quan, học thuyết, lý thuyết...).
Cách dùng
作动词,宾语常为组织、国家、机构、理论、学派等;也可用于抽象事物,如制度、学说。通常指从无到有地创造。
Là động từ, tân ngữ thường là tổ chức, quốc gia, cơ quan, lý thuyết, học phái...; cũng dùng cho sự vật trừu tượng như chế độ, học thuyết. Thường chỉ sự sáng tạo từ không có thành có.
Ví dụ
- 1 他在1998年创立了这家公司。 (Anh ấy đã sáng lập công ty này vào năm 1998.)
- 2 这所学校是由一位慈善家创立的。 (Ngôi trường này được thành lập bởi một nhà từ thiện.)
- 3 他们创立了一种全新的理论。 (Họ đã sáng lập ra một lý thuyết hoàn toàn mới.)
- 4 这个政党创立于1921年。 (Đảng này được thành lập vào năm 1921.)
- 5 她创立了自己的品牌。 (Cô ấy đã sáng lập thương hiệu riêng của mình.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.