Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 创立

创立

chuàng lì

HSK 6

Nghĩa

  • sáng lập
  • thành lập

Định nghĩa

成立、建立(一个组织、机构、学说、理论等)。

Thành lập, tạo lập (một tổ chức, cơ quan, học thuyết, lý thuyết...).

Cách dùng

作动词,宾语常为组织、国家、机构、理论、学派等;也可用于抽象事物,如制度、学说。通常指从无到有地创造。

Là động từ, tân ngữ thường là tổ chức, quốc gia, cơ quan, lý thuyết, học phái...; cũng dùng cho sự vật trừu tượng như chế độ, học thuyết. Thường chỉ sự sáng tạo từ không có thành có.

Ví dụ

  • 1 他在1998年创立了这家公司。 (Anh ấy đã sáng lập công ty này vào năm 1998.)
  • 2 这所学校是由一位慈善家创立的。 (Ngôi trường này được thành lập bởi một nhà từ thiện.)
  • 3 他们创立了一种全新的理论。 (Họ đã sáng lập ra một lý thuyết hoàn toàn mới.)
  • 4 这个政党创立于1921年。 (Đảng này được thành lập vào năm 1921.)
  • 5 创立了自己的品牌。 (Cô ấy đã sáng lập thương hiệu riêng của mình.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản