Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 初等

初等

chū děng

HSK 6

Nghĩa

  • sơ cấp
  • bậc tiểu học

Định nghĩa

指级别或程度较低的,基础的,初级的。

指级别或程度较低,属于基础或初级水平的。

Cách dùng

常用于形容教育阶段(如初等教育)、数学概念(如初等函数)或事物发展的初始阶段,表示简单、基础、尚未深入。

常用于描述教育阶段(如初等教育)、数学概念(如初等函数)或事物发展的初期阶段,表示简单、基础、尚未深入。

Ví dụ

  • 1 初等教育是每个孩子必须接受的基础教育。(Giáo dục sơ cấp là nền giáo dục cơ bản mà mọi trẻ em đều phải tiếp nhận.)
  • 2 这个问题涉及初等数学的知识。(Vấn đề này liên quan đến kiến thức toán học sơ cấp.)
  • 3 他只用初等的方法就解决了这个难题。(Anh ấy chỉ dùng phương pháp đơn giản đã giải quyết được bài toán khó này.)
  • 4 初等函数是微积分学习的基础。(Hàm số sơ cấp là nền tảng của việc học vi tích phân.)
  • 5 学习任何一门学科,都要从初等阶段开始。(Học bất kỳ môn học nào cũng phải bắt đầu từ giai đoạn sơ cấp.)
  • 6 这本书介绍了初等物理的实验原理。(Cuốn sách này giới thiệu các nguyên lý thí nghiệm vật lý sơ cấp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản