初等
chū děng
Nghĩa
- sơ cấp
- bậc tiểu học
Định nghĩa
指级别或程度较低的,基础的,初级的。
指级别或程度较低,属于基础或初级水平的。
Cách dùng
常用于形容教育阶段(如初等教育)、数学概念(如初等函数)或事物发展的初始阶段,表示简单、基础、尚未深入。
常用于描述教育阶段(如初等教育)、数学概念(如初等函数)或事物发展的初期阶段,表示简单、基础、尚未深入。
Ví dụ
- 1 初等教育是每个孩子必须接受的基础教育。(Giáo dục sơ cấp là nền giáo dục cơ bản mà mọi trẻ em đều phải tiếp nhận.)
- 2 这个问题涉及初等数学的知识。(Vấn đề này liên quan đến kiến thức toán học sơ cấp.)
- 3 他只用初等的方法就解决了这个难题。(Anh ấy chỉ dùng phương pháp đơn giản đã giải quyết được bài toán khó này.)
- 4 初等函数是微积分学习的基础。(Hàm số sơ cấp là nền tảng của việc học vi tích phân.)
- 5 学习任何一门学科,都要从初等阶段开始。(Học bất kỳ môn học nào cũng phải bắt đầu từ giai đoạn sơ cấp.)
- 6 这本书介绍了初等物理的实验原理。(Cuốn sách này giới thiệu các nguyên lý thí nghiệm vật lý sơ cấp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản