删除
shān chú
Nghĩa
- xóa bỏ
Định nghĩa
指去掉不需要的内容或文件等。
Xóa bỏ những nội dung hoặc tệp không cần thiết.
Cách dùng
作为及物动词使用,常用于计算机领域(如删除文件、删除文字),也可泛指从记录、列表等中移除事物。
Được dùng như động từ ngoại động từ, thường dùng trong lĩnh vực máy tính (như xóa tệp, xóa văn bản), cũng có thể chỉ việc loại bỏ sự vật khỏi hồ sơ, danh sách, v.v.
Ví dụ
- 1 请删除这个文件。 (Xin hãy xóa tệp này.)
- 2 我已经删除了那封邮件。 (Tôi đã xóa email đó rồi.)
- 3 删除不需要的文字可以节省空间。 (Xóa những chữ không cần thiết có thể tiết kiệm không gian.)
- 4 他删除了所有旧照片。 (Anh ấy đã xóa tất cả những bức ảnh cũ.)
- 5 在删除之前,请确认你的操作。 (Trước khi xóa, hãy xác nhận thao tác của bạn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản