Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 利息

利息

lì xī

HSK 6

Nghĩa

  • tiền lãi
  • lãi

Định nghĩa

利息是指借款人因使用借入的货币或货币资本而支付给贷款人的报酬。它是资金时间价值的一种表现形式。

Lãi suất là khoản thù lao mà người đi vay phải trả cho người cho vay vì đã sử dụng tiền hoặc vốn tiền tệ vay mượn. Đây là một hình thức biểu hiện giá trị thời gian của tiền.

Cách dùng

利息”通常用于金融和借贷场景,指存款、贷款或债券等金融产品中产生的额外金额。在口语中常简称为“息”。

利息” thường được dùng trong bối cảnh tài chính và vay mượn, chỉ số tiền phát sinh thêm từ tiền gửi, khoản vay hoặc trái phiếu, v.v. Trong khẩu ngữ thường gọi tắt là “息”.

Ví dụ

  • 1 银行定期存款的利息是按年利率计算的。 (Tiền lãi của tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng được tính theo lãi suất năm.)
  • 2 他向朋友借了一万块钱,承诺每月支付一定的利息。 (Anh ấy vay bạn mười nghìn tệ, hứa mỗi tháng trả một khoản tiền lãi nhất định.)
  • 3 信用卡逾期还款会产生高额利息和滞纳金。 (Trả nợ thẻ tín dụng quá hạn sẽ phát sinh tiền lãi và phí phạt trễ hạn ở mức cao.)
  • 4 这家公司的债券年利息为百分之五。 (Trái phiếu của công ty này có lãi suất năm là năm phần trăm.)
  • 5 储蓄账户的利息虽然不高,但胜在安全稳定。 (Tiền lãi của tài khoản tiết kiệm tuy không cao, nhưng bù lại an toàn và ổn định.)
  • 6 在计算贷款利息时,需要考虑本金、利率和借款期限。 (Khi tính tiền lãi của khoản vay, cần xem xét vốn gốc, lãi suất và thời hạn vay.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản