利率
lì lǜ
Nghĩa
- lãi suất
Định nghĩa
利率是指一定时期内利息额与借贷资金额(本金)的比率,通常以百分比表示。
Lãi suất là tỷ lệ giữa số tiền lãi và số tiền vay (vốn gốc) trong một khoảng thời gian nhất định, thường được biểu thị bằng phần trăm.
Cách dùng
利率是金融领域常用术语,用于表示借款或存款的利息比例。常见于银行贷款、存款、投资、债券等场景,通常与百分比、年利率、月利率等搭配使用。
Lãi suất là thuật ngữ thường dùng trong lĩnh vực tài chính, dùng để chỉ tỷ lệ tiền lãi của khoản vay hoặc tiền gửi. Thường xuất hiện trong các bối cảnh như vay ngân hàng, tiền gửi, đầu tư, trái phiếu, và thường đi kèm với phần trăm, lãi suất năm, lãi suất tháng, v.v.
Ví dụ
- 1 银行提高了贷款利率。 (Ngân hàng đã tăng lãi suất cho vay.)
- 2 存款利率最近下降了。 (Lãi suất tiền gửi gần đây đã giảm.)
- 3 我们要比较不同银行的利率。 (Chúng ta cần so sánh lãi suất của các ngân hàng khác nhau.)
- 4 这个贷款的利率是百分之五。 (Lãi suất của khoản vay này là 5 phần trăm.)
- 5 利率的变化会影响经济。 (Sự thay đổi lãi suất sẽ ảnh hưởng đến nền kinh tế.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản