别具匠心
bié jù jiàng xīn
Nghĩa
- độc đáo sáng tạo
- đầy sáng tạo
Định nghĩa
别具匠心指在文学艺术、建筑、设计等方面具有独特的构思和巧妙的创意。
别具匠心 có nghĩa là có ý tưởng cấu tứ độc đáo và sáng tạo khéo léo trong các lĩnh vực văn học nghệ thuật, kiến trúc, thiết kế…
Cách dùng
这个成语多用于褒义,形容作品、设计、见解等与众不同,富有创造性。通常作谓语、定语或状语。
Thành ngữ này thường dùng với nghĩa khen ngợi, miêu tả tác phẩm, thiết kế, ý kiến… khác biệt, giàu sáng tạo. Thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ.
Ví dụ
- 1 这座园林的设计别具匠心,每一处细节都令人惊喜。 (Thiết kế của khu vườn này rất độc đáo và khéo léo, từng chi tiết đều khiến người ta bất ngờ.)
- 2 他别具匠心地把现代元素融入传统建筑中。 (Anh ấy có ý tưởng độc đáo khi kết hợp các yếu tố hiện đại vào kiến trúc truyền thống.)
- 3 这篇文章的构思别具匠心,让人读后回味无穷。 (Cấu tứ của bài văn này rất sáng tạo, khiến người đọc sau khi đọc xong còn suy nghĩ mãi.)
- 4 这位导演别具匠心地运用了光影效果,使画面极具感染力。 (Vị đạo diễn này đã sử dụng hiệu ứng ánh sáng một cách tài tình, làm cho khung hình rất có sức truyền cảm.)
- 5 老师别具匠心地设计了这堂实验课,让学生们兴趣盎然。 (Cô giáo đã thiết kế tiết thí nghiệm này một cách sáng tạo, khiến học sinh rất hứng thú.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản