到处
dào chù
Nghĩa
- khắp nơi
- mọi nơi
Định nghĩa
副词,表示各个地方、所有地方。
Trạng từ, biểu thị mọi nơi, tất cả các nơi.
Cách dùng
到处常常用在动词前或句子开头,表示行为发生的范围或状态存在的范围很广。也可以说“到处都是”、“到处都”等。
“到处” thường dùng trước động từ hoặc đầu câu, biểu thị phạm vi xảy ra của hành động hoặc sự tồn tại của trạng thái là rộng khắp. Có thể nói “到处都是”, “到处都” v.v.
Ví dụ
- 1 到处都是人。 (Khắp nơi đều là người.)
- 2 我到处找过你了。 (Tôi đã tìm bạn khắp nơi.)
- 3 这孩子到处乱跑。 (Đứa bé này chạy lung tung khắp nơi.)
- 4 春天一到,到处开满了花。 (Mùa xuân đến, hoa nở khắp nơi.)
- 5 他到处宣扬自己的成就。 (Anh ta khắp nơi tuyên truyền thành tích của mình.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản