Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 到期

到期

dào qī

HSK 5

Nghĩa

  • đến hạn
  • hết hạn

Định nghĩa

指期限已到,到了规定的时间。

Chỉ thời hạn đã đến, đã đến thời điểm quy định.

Cách dùng

用于时间、期限、合同、票据等,表示规定的时间已到,需要履行义务或效力终止。

Dùng cho thời gian, thời hạn, hợp đồng, hối phiếu..., biểu thị thời điểm quy định đã đến, cần thực hiện nghĩa vụ hoặc hiệu lực chấm dứt.

Ví dụ

  • 1 我的签证到期了。 (Hộ chiếu của tôi đã hết hạn.)
  • 2 这张支票已经到期,不能兑换了。 (Tấm séc này đã đến hạn, không thể đổi được nữa.)
  • 3 合同下个月到期,我们要提前续约。 (Hợp đồng đến hạn vào tháng sau, chúng ta cần gia hạn trước.)
  • 4 这笔贷款到期了,必须按时还。 (Khoản vay này đã đến hạn, phải trả đúng hạn.)
  • 5 这个优惠券今天到期,赶紧用掉吧。 (Phiếu ưu đãi này hết hạn hôm nay, mau dùng đi.)
  • 6 到期未还,将收取滞纳金。 (Nếu đến hạn chưa trả, sẽ bị thu phí chậm trả.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản