Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shuā

HSK 3

Nghĩa

  • chải, đánh (răng)
  • quẹt (thẻ)
  • bàn chải

Định nghĩa

用刷子清除或涂抹;也指(在社交媒体上)频繁浏览或点赞。

To brush, scrub, or apply with a brush; also refers to frequent browsing or liking on social media.

Cách dùng

作动词时,表示用子进行清洁或涂抹;在网络语境中,表示反复新或点赞。

As a verb, it means to use a brush for cleaning or applying; in online contexts, it means to repeatedly refresh or like.

Ví dụ

  • 1 我每天早上都要牙。 (I brush my teeth every morning.)
  • 2 她正在用墙。 (She is painting the wall with a brush.)
  • 3 他喜欢在微博上热搜。 (He likes to browse trending topics on Weibo.)
  • 4 别再屏了,太烦人了。 (Stop spamming the screen, it's annoying.)
  • 5 她用手机了很长时间的抖音。 (She spent a long time scrolling through Douyin.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản