削
xiāo
Nghĩa
- gọt (vỏ)
- gọt bằng dao
Định nghĩa
削”有两个读音。读xuē时,表示减少、削减;读xiāo时,表示用刀斜着切去物体的表层。
Từ '削' có hai cách đọc. Khi đọc xuē, nghĩa là giảm bớt, cắt giảm; khi đọc xiāo, nghĩa là dùng dao cắt xiên đi lớp bề mặt của vật.
Cách dùng
削”常用于书面语和口语。读xuē时,常见于“削减”“剥削”等词,表示减少或剥夺。读xiāo时,常见于“削皮”“削铅笔”等,表示用刀去除表层。注意在普通话中,口语多用xiāo,书面语中用xuē的复合词较多。
Từ '削' thường dùng trong cả văn viết và lời nói. Khi đọc xuē, thường gặp trong các từ như '削减' (cắt giảm), '剥削' (bóc lột), biểu thị giảm bớt hoặc tước đoạt. Khi đọc xiāo, thường gặp trong '削皮' (gọt vỏ), '削铅笔' (gọt bút chì), biểu thị dùng dao loại bỏ lớp bề mặt. Lưu ý trong tiếng phổ thông, khẩu ngữ dùng nhiều xiāo, còn trong văn viết các từ ghép với xuē nhiều hơn.
Ví dụ
- 1 他把苹果削了皮。 (Anh ấy đã gọt vỏ quả táo.)
- 2 政府决定削减开支。 (Chính phủ quyết định cắt giảm chi tiêu.)
- 3 这个学期学校削减了课外活动。 (Học kỳ này trường học đã cắt giảm các hoạt động ngoại khóa.)
- 4 请用卷笔刀削铅笔。 (Hãy dùng dao chuốt để gọt bút chì.)
- 5 他的权力被削弱了。 (Quyền lực của anh ta đã bị suy giảm.)
- 6 削价出售。 (Bán giảm giá.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.