削弱
xuē ruò
Nghĩa
- làm suy yếu
Định nghĩa
使力量、势力、程度等变弱。
Làm cho sức mạnh, thế lực, mức độ... trở nên yếu đi.
Cách dùng
作动词,后接名词或名词短语作宾语,表示使宾语所代表的事物在力量、强度、作用等方面减弱。常用于正式或书面语。
Là động từ, theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ làm tân ngữ, biểu thị việc làm cho sự vật mà tân ngữ đại diện suy giảm về sức mạnh, cường độ, tác dụng... Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết.
Ví dụ
- 1 长期的战争削弱了国家的经济。 (Chiến tranh kéo dài đã làm suy yếu nền kinh tế của đất nước.)
- 2 这种病毒会削弱人体的免疫系统。 (Loại virus này sẽ làm suy yếu hệ miễn dịch của cơ thể con người.)
- 3 批评的声音削弱了他的信心。 (Những lời chỉ trích đã làm giảm sút sự tự tin của anh ấy.)
- 4 过度使用抗生素可能会削弱药效。 (Việc lạm dụng kháng sinh có thể làm giảm hiệu quả của thuốc.)
- 5 新政策削弱了地方政府的权力。 (Chính sách mới đã làm suy yếu quyền lực của chính quyền địa phương.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản