前后
qián hòu
Nghĩa
- trước sau
- khoảng (thời gian)
Định nghĩa
指方位或时间上在前和在后;也指大约的时间范围或从开始到结束的整个过程。
Chỉ vị trí phía trước và phía sau trong không gian hoặc thời gian; cũng chỉ khoảng thời gian ước chừng hoặc toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối.
Cách dùng
常用于表示空间上的前面和后面,或时间上的先后顺序;也可以表示约数,如“国庆节前后”;还可表示动作或事情的总次数或总时间。
Thường dùng để chỉ phía trước và phía sau trong không gian, hoặc thứ tự trước sau trong thời gian; cũng có thể biểu thị số ước chừng, như 'trước và sau Quốc khánh'; ngoài ra còn biểu thị tổng số lần hoặc tổng thời gian của hành động hoặc sự việc.
Ví dụ
- 1 房子前后都有花园。 (Phía trước và phía sau nhà đều có vườn hoa.)
- 2 他前后来了三次。 (Anh ấy đã đến tổng cộng ba lần.)
- 3 国庆节前后,天气很好。 (Khoảng trước và sau Quốc khánh, thời tiết rất đẹp.)
- 4 这篇文章前后写了两个月。 (Bài viết này viết tổng cộng hai tháng.)
- 5 他前后左右看了看,没有发现人。 (Anh ấy nhìn trước sau trái phải, không phát hiện thấy ai.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản