前往
qián wǎng
Nghĩa
- đi đến
- lên đường tới
Định nghĩa
前往:意思是到某处去,表示走向某个目的地。
前往 có nghĩa là đi đến một nơi nào đó, chỉ việc di chuyển đến một đích nào đó.
Cách dùng
用于正式场合或书面语,后面常接地点名词。比“去”更正式。
Được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết, thường đi sau là danh từ chỉ địa điểm. Trang trọng hơn từ "去".
Ví dụ
- 1 我们明天前往北京。 (Ngày mai chúng tôi đi đến Bắc Kinh.)
- 2 代表团已前往机场。 (Đoàn đại biểu đã đến sân bay.)
- 3 他决定前往国外留学。 (Anh ấy quyết định đi du học ở nước ngoài.)
- 4 请各位乘客前往登机口。 (Mời các hành khách đến cửa lên máy bay.)
- 5 救援队正在前往灾区。 (Đội cứu hộ đang tiến về khu vực thảm họa.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản