劣质
liè zhì
Nghĩa
- kém chất lượng
Định nghĩa
指质量低劣,不好的质量。
Chỉ chất lượng thấp kém, không tốt.
Cách dùng
用于形容产品或事物的质量不好,常带有贬义。可以用在商品、服务、材料等。
Dùng để miêu tả chất lượng sản phẩm hoặc sự vật không tốt, thường mang nghĩa tiêu cực. Có thể dùng cho hàng hóa, dịch vụ, vật liệu, v.v.
Ví dụ
- 1 这家店卖的都是劣质商品,不要在这里买东西。 (Cửa hàng này bán toàn hàng kém chất lượng, đừng mua đồ ở đây.)
- 2 劣质建筑材料会导致房屋安全隐患。 (Vật liệu xây dựng kém chất lượng có thể gây ra nguy hiểm an toàn cho ngôi nhà.)
- 3 这款手机因为使用了劣质电池,很快就坏了。 (Chiếc điện thoại này vì dùng pin kém chất lượng nên nhanh hỏng.)
- 4 他因为生产劣质食品被罚款了。 (Anh ta bị phạt vì sản xuất thực phẩm kém chất lượng.)
- 5 劣质的服务让顾客非常不满意。 (Dịch vụ kém chất lượng khiến khách hàng rất không hài lòng.)
- 6 买衣服时要仔细检查,避免买到劣质产品。 (Khi mua quần áo cần kiểm tra kỹ, tránh mua phải sản phẩm kém chất lượng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản