Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 动物园

动物园

dòng wù yuán

HSK 3

Nghĩa

  • sở thú
  • vườn bách thú

Định nghĩa

动物园是饲养和展览多种动物供公众观赏的场所。

Sở thú là nơi nuôi dưỡng và trưng bày nhiều loại động vật cho công chúng tham quan.

Cách dùng

作为名词使用,常与“去”“在”“参观”等动词搭配,表示参观的地点。

Được dùng như danh từ, thường kết hợp với các động từ như “đi”, “ở”, “tham quan” để chỉ địa điểm tham quan.

Ví dụ

  • 1 我明天要去动物园看熊猫。 (Ngày mai tôi muốn đi sở thú xem gấu trúc.)
  • 2 动物园里有很多不同的动物。 (Trong sở thú có rất nhiều loài động vật khác nhau.)
  • 3 孩子们最喜欢去动物园玩了。 (Bọn trẻ thích nhất là đi chơi sở thú.)
  • 4 这个动物园的开放时间是早上九点到下午五点。 (Giờ mở cửa của sở thú này là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.)
  • 5 我们在动物园里看到了大象和狮子。 (Chúng tôi đã thấy voi và sư tử trong sở thú.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản