包裹
bāo guǒ
Nghĩa
- bưu kiện
- bọc lại
Định nghĩa
指包装好的物品,也指用东西把物体包起来。
Chỉ đồ vật đã được đóng gói, cũng chỉ hành động dùng vật gì đó bọc đồ vật lại.
Cách dùng
用作名词时指包装好的物品;用作动词时指用纸张、布等把东西包起来。
Khi dùng làm danh từ chỉ đồ vật được đóng gói; khi dùng làm động từ chỉ việc dùng giấy, vải... để bọc đồ vật lại.
Ví dụ
- 1 我收到了一个包裹。 (Tôi đã nhận được một bưu kiện.)
- 2 这个包裹很重,里面是什么? (Gói hàng này nặng quá, bên trong là gì vậy?)
- 3 她把礼物用彩纸包裹起来。 (Cô ấy dùng giấy màu bọc món quà lại.)
- 4 请把这个包裹寄到北京。 (Xin hãy gửi bưu kiện này đến Bắc Kinh.)
- 5 我用布把伤口包裹好。 (Tôi dùng vải bọc kín vết thương.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản