化验
huà yàn
Nghĩa
- xét nghiệm
- hóa nghiệm
Định nghĩa
用物理或化学方法检验物质的成分和性质。
Dùng phương pháp vật lý hoặc hóa học để kiểm tra thành phần và tính chất của chất.
Cách dùng
多用于医疗、化学等领域,指对样品进行检验分析。后可接“血液”“尿液”等宾语,也可说“做化验”。
Thường dùng trong y tế, hóa học, chỉ việc kiểm tra phân tích mẫu. Sau nó có thể nhận tân ngữ như "máu", "nước tiểu", cũng có thể nói "做化验" (làm xét nghiệm).
Ví dụ
- 1 医生让我去化验血液。 (Bác sĩ bảo tôi đi xét nghiệm máu.)
- 2 化验结果显示一切正常。 (Kết quả xét nghiệm cho thấy mọi thứ bình thường.)
- 3 这个实验室可以化验水质。 (Phòng thí nghiệm này có thể phân tích chất lượng nước.)
- 4 需要三天才能拿到化验报告。 (Cần ba ngày mới có được báo cáo xét nghiệm.)
- 5 她在医院做化验员。 (Cô ấy làm kỹ thuật viên xét nghiệm tại bệnh viện.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.