北极
běi jí
Nghĩa
- Bắc Cực
Định nghĩa
地球的最北端,即北纬90度的点,也指北极地区。
Điểm cực bắc của Trái Đất, tức điểm có vĩ độ 90 độ Bắc, cũng chỉ vùng Bắc Cực.
Cách dùng
“北极”通常指地球的北端点,也可指北极地区。常用于地理、气候、探险、生态等话题。
'北极' thường chỉ điểm cực bắc của Trái Đất, cũng có thể chỉ vùng Bắc Cực. Thường dùng trong các chủ đề địa lý, khí hậu, thám hiểm, sinh thái.
Ví dụ
- 1 北极地区非常寒冷,覆盖着大量的冰。 (Vùng Bắc Cực rất lạnh, bị bao phủ bởi một lượng lớn băng.)
- 2 北极熊是生活在北极的动物。 (Gấu Bắc Cực là loài động vật sống ở Bắc Cực.)
- 3 科学家在北极进行气候变化的研究。 (Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu biến đổi khí hậu tại Bắc Cực.)
- 4 北极的夏天,太阳不会落下。 (Vào mùa hè ở Bắc Cực, mặt trời không lặn.)
- 5 他梦想着有一天能去北极探险。 (Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đi thám hiểm Bắc Cực.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản