Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 北美洲

北美洲

Běi měi zhōu

HSK 6

Nghĩa

  • Bắc Mỹ

Định nghĩa

北美洲是世界七大洲之一,位于西半球北部,包括美国、加拿大、墨西哥等国家。

Bắc Mỹ là một trong bảy châu lục của thế giới, nằm ở phía bắc Tây bán cầu, bao gồm các quốc gia như Hoa Kỳ, Canada, Mexico.

Cách dùng

北美洲是专有名词,用作地名,通常指代北美洲大陆及其附近岛屿。在句子中可作主语、宾语或定语。

Bắc Mỹ là danh từ riêng, dùng làm địa danh, thường chỉ lục địa Bắc Mỹ và các đảo lân cận. Trong câu có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ.

Ví dụ

  • 1 北美洲有丰富的自然资源。 (Bắc Mỹ có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.)
  • 2 我明年计划去北美洲旅行。 (Năm sau tôi dự định đi du lịch Bắc Mỹ.)
  • 3 北美洲的气候多样,从寒带到热带都有。 (Khí hậu Bắc Mỹ đa dạng, từ hàn đới đến nhiệt đới đều có.)
  • 4 很多北美洲的国家使用英语。 (Nhiều quốc gia ở Bắc Mỹ sử dụng tiếng Anh.)
  • 5 北美洲的人口约占世界总人口的7%。 (Dân số Bắc Mỹ chiếm khoảng 7% tổng dân số thế giới.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản