Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 区间

区间

qū jiān

HSK 7–9

Nghĩa

  • khoảng
  • chặng (tuyến đường)

Định nghĩa

指两个特定点之间的部分或范围,常用于数学、时间、空间等。

Chỉ phần nằm giữa hai điểm cụ thể hoặc một phạm vi giới hạn, thường dùng trong toán học, thời gian, không gian.

Cách dùng

区间通常用作名词,表示一段范围或间隔。后面可以接方位词如“内”、“外”等,也可以作定语修饰名词,如“区间车”(区间车是只在某一区间运行的车辆)等。在数学中,区间分为开区间、闭区间、半开半闭区间

Từ '区间' thường dùng như danh từ, biểu thị một khoảng hoặc phạm vi. Sau nó có thể kết hợp với từ chỉ vị trí như '内' (trong), '外' (ngoài), cũng có thể làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, như '区间车' (xe chạy trong một đoạn nhất định). Trong toán học, '区间' được chia thành khoảng mở, khoảng đóng, nửa mở nửa đóng.

Ví dụ

  • 1 这个数学题需要求函数在区间[0,1]上的最大值。 (Bài toán này cần tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng [0,1].)
  • 2 火车的区间票价是根据里程计算的。 (Giá vé theo đoạn của tàu hỏa được tính dựa trên số km.)
  • 3 这个城市的房价在不同区间差异很大。 (Giá nhà ở thành phố này chênh lệch lớn giữa các khoảng khác nhau.)
  • 4 请在这个时间区间内完成作业。 (Hãy hoàn thành bài tập trong khoảng thời gian này.)
  • 5 区间测速是指通过两个点之间的平均速度来检测超速。 (Đo tốc độ theo đoạn là việc kiểm tra tốc độ trung bình giữa hai điểm để phát hiện vượt quá tốc độ.)
  • 6 这道题的答案在区间5到10之间。 (Đáp án của bài này nằm trong khoảng từ 5 đến 10.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản