Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 医院

医院

yī yuàn

HSK 1

Nghĩa

  • bệnh viện

Định nghĩa

治疗和护理病人的机构,也做健康检查、预防疾病等。

Cơ quan chữa trị và chăm sóc bệnh nhân, cũng làm kiểm tra sức khỏe, phòng bệnh, v.v.

Cách dùng

医院”是名词,指提供医疗服务的场所。可以用于指综合医院、专科医院等。常与“去、在、住”等动词搭配。

医院” là danh từ, chỉ nơi cung cấp dịch vụ y tế. Có thể dùng để chỉ bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa, v.v. Thường kết hợp với các động từ như “đi, ở, nằm viện”.

Ví dụ

  • 1 我妈妈在医院工作。 (Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.)
  • 2 他生病了,要去医院看病。 (Anh ấy bị bệnh, phải đi bệnh viện khám bệnh.)
  • 3 这家医院是本市最大的。 (Bệnh viện này là bệnh viện lớn nhất thành phố.)
  • 4 爷爷住院了,我们明天去医院看他。 (Ông nội nằm viện, ngày mai chúng tôi đến bệnh viện thăm ông.)
  • 5 医院里有很多医生和护士。 (Trong bệnh viện có rất nhiều bác sĩ và y tá.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản