升值
shēng zhí
Nghĩa
- tăng giá trị
- lên giá
Định nghĩa
指货币或资产的价值相对于其他货币或资产增加。
Chỉ việc giá trị của tiền tệ hoặc tài sản tăng lên so với tiền tệ hoặc tài sản khác.
Cách dùng
用于表示货币汇率上升或资产价格上升,常用于经济、金融语境。
Dùng để biểu thị tỷ giá tiền tệ tăng lên hoặc giá trị tài sản tăng lên, thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính.
Ví dụ
- 1 人民币升值了。 (Đồng Nhân dân tệ đã lên giá.)
- 2 房价不断升值。 (Giá nhà không ngừng tăng giá trị.)
- 3 这家公司的股票今年升值了20%。 (Cổ phiếu của công ty này năm nay đã tăng giá trị 20%.)
- 4 投资黄金可以防止货币贬值,但也可能升值。 (Đầu tư vàng có thể chống lại sự mất giá của tiền tệ, nhưng cũng có thể tăng giá trị.)
- 5 这套古董家具经过修复后升值了很多。 (Bộ đồ gỗ cổ này sau khi được trùng tu đã tăng giá trị rất nhiều.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản