半径
bàn jìng
Nghĩa
- bán kính
Định nghĩa
半径是圆心到圆周上任意一点的线段。
Bán kính là đoạn thẳng nối từ tâm đường tròn đến một điểm bất kỳ trên đường tròn.
Cách dùng
用于几何学中描述圆的特征,常与直径、面积等概念一起使用。
Dùng trong hình học để mô tả đặc điểm của hình tròn, thường được dùng cùng với đường kính, diện tích, v.v.
Ví dụ
- 1 这个圆的半径是5厘米。 (Bán kính của hình tròn này là 5 cm.)
- 2 请画出半径为3厘米的圆。 (Hãy vẽ một hình tròn có bán kính 3 cm.)
- 3 地球的半径约为6371公里。 (Bán kính Trái Đất khoảng 6371 km.)
- 4 求圆的面积需要知道半径。 (Để tính diện tích hình tròn cần biết bán kính.)
- 5 半径是直径的一半。 (Bán kính bằng một nửa đường kính.)
- 6 这个管道的半径太小了,水流不畅。 (Bán kính của ống này quá nhỏ, nước chảy không thông.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản