Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 卓越

卓越

zhuó yuè

HSK 7–9

Nghĩa

  • xuất sắc
  • ưu tú

Định nghĩa

非常优秀,超出一般水平。

非常优秀,超出一般水平。

Cách dùng

多用于形容人的能力、成就、品质或事物水平,常作定语或谓语。

常用于形容人的能力、成就、品质或事物水平,常作定语或谓语。

Ví dụ

  • 1 他是一位卓越的科学家。 (Ông ấy là một nhà khoa học xuất chúng.)
  • 2 她在工作中表现卓越。 (Cô ấy thể hiện xuất sắc trong công việc.)
  • 3 这个团队取得了卓越的成就。 (Đội ngũ này đã đạt được thành tựu xuất sắc.)
  • 4 卓越的领导能力使他受到尊敬。 (Năng lực lãnh đạo xuất chúng khiến ông được kính trọng.)
  • 5 这所大学以卓越的教学质量闻名。 (Trường đại học này nổi tiếng với chất lượng giảng dạy xuất sắc.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản