南美洲
Nán měi zhōu
Nghĩa
- Nam Mỹ
Định nghĩa
南美洲是美洲大陆南部的大洲,东临大西洋,西临太平洋,北接北美洲,南隔德雷克海峡与南极洲相望。
Nam Mỹ là lục địa phía nam của châu Mỹ, phía đông giáp Đại Tây Dương, phía tây giáp Thái Bình Dương, phía bắc giáp Bắc Mỹ, phía nam cách châu Nam Cực qua eo biển Drake.
Cách dùng
南美洲是专有名词,指代南美洲地区,常用于地理、政治、经济、文化等话题中。
Nam Mỹ là danh từ riêng, chỉ khu vực Nam Mỹ, thường dùng trong các chủ đề địa lý, chính trị, kinh tế, văn hóa.
Ví dụ
- 1 南美洲有许多美丽的自然景观。 (Nam Mỹ có nhiều cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp.)
- 2 我计划去南美洲旅行。 (Tôi dự định đi du lịch Nam Mỹ.)
- 3 南美洲的足球文化非常浓厚。 (Văn hóa bóng đá ở Nam Mỹ rất đậm đà.)
- 4 亚马逊雨林大部分位于南美洲。 (Rừng mưa Amazon phần lớn nằm ở Nam Mỹ.)
- 5 南美洲的国家大多讲西班牙语或葡萄牙语。 (Các nước Nam Mỹ hầu hết nói tiếng Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản