南部
nán bù
Nghĩa
- miền nam
- phía nam
Định nghĩa
指某一地区或国家的南部区域。
Chỉ khu vực phía nam của một vùng hoặc một quốc gia.
Cách dùng
用于表示方位,常与地名搭配,如“中国南部”、“城市南部”等。作名词用。
Dùng để chỉ phương hướng, thường kết hợp với địa danh như “phía nam Trung Quốc”, “phía nam thành phố”, v.v. Dùng như danh từ.
Ví dụ
- 1 中国南部的气候比较炎热。 (Khí hậu ở phía nam Trung Quốc tương đối nóng.)
- 2 这个城市南部有一个大型公园。 (Phía nam của thành phố này có một công viên lớn.)
- 3 非洲南部有许多野生动物。 (Phía nam châu Phi có nhiều động vật hoang dã.)
- 4 他的家住在日本南部。 (Nhà anh ấy ở phía nam Nhật Bản.)
- 5 南部地区最近下了很大的雨。 (Khu vực phía nam gần đây có mưa rất lớn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản