Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 博物馆

博物馆

bó wù guǎn

HSK 5

Nghĩa

  • bảo tàng

Định nghĩa

博物馆是征集、典藏、陈列和研究代表自然和人类文化遗产的实物的场所,并对那些有科学性、历史性或者艺术价值的物品进行分类,为公众提供知识、教育和欣赏的文化教育机构。

Bảo tàng là nơi sưu tầm, lưu trữ, trưng bày và nghiên cứu các hiện vật đại diện cho di sản văn hóa và thiên nhiên của nhân loại, phân loại những đồ vật có giá trị khoa học, lịch sử hoặc nghệ thuật, là tổ chức giáo dục văn hóa cung cấp kiến thức, giáo dục và thưởng thức cho công chúng.

Cách dùng

博物馆”是一个名词,指收藏和展示文物、艺术品、历史遗迹等的公共机构。它常用于谈论参观、展览、文化遗产等话题。

博物馆” là danh từ, chỉ cơ quan công cộng lưu giữ và trưng bày hiện vật, tác phẩm nghệ thuật, di tích lịch sử, v.v. Nó thường được dùng khi nói về việc tham quan, triển lãm, di sản văn hóa.

Ví dụ

  • 1 这个周末我想去博物馆看恐龙展览。 (Cuối tuần này tôi muốn đến bảo tàng xem triển lãm khủng long.)
  • 2 博物馆里禁止拍照,请遵守规定。 (Trong bảo tàng cấm chụp ảnh, xin hãy tuân thủ quy định.)
  • 3 北京故宫博物院是中国最大的博物馆之一。 (Bảo tàng Cố Cung Bắc Kinh là một trong những bảo tàng lớn nhất Trung Quốc.)
  • 4 她是一名博物馆讲解员,每天为游客介绍历史文物。 (Cô ấy là hướng dẫn viên bảo tàng, mỗi ngày giới thiệu hiện vật lịch sử cho du khách.)
  • 5 这座博物馆免费开放,吸引了大量学生前来参观。 (Bảo tàng này mở cửa miễn phí, thu hút rất nhiều học sinh đến tham quan.)
  • 6 博物馆的馆藏丰富,包括许多珍贵的书画和瓷器。 (Bộ sưu tập của bảo tàng rất phong phú, bao gồm nhiều tranh thư pháp và đồ sứ quý giá.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản