Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 卡车

卡车

kǎ chē

HSK 7–9

Nghĩa

  • xe tải

Định nghĩa

卡车是指用于运输货物或大型物品的机动车辆。

Xe tải là loại xe cơ giới dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc vật dụng lớn.

Cách dùng

卡车通常用于货运、物流、建筑等场景。可以说“一辆卡车”。

Xe tải thường được dùng trong vận chuyển hàng hóa, logistics, xây dựng, v.v. Có thể nói "một chiếc xe tải" bằng "一辆卡车".

Ví dụ

  • 1 那辆卡车正在卸货。 (Chiếc xe tải kia đang dỡ hàng.)
  • 2 我们用卡车把家具搬到新家。 (Chúng tôi dùng xe tải để chuyển đồ đạc đến nhà mới.)
  • 3 这条路上有很多大卡车。 (Trên con đường này có nhiều xe tải lớn.)
  • 4 卡车司机开了十个小时的车。 (Tài xế xe tải đã lái xe mười tiếng.)
  • 5 这辆卡车能装下五吨货物。 (Chiếc xe tải này có thể chở được năm tấn hàng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome