印刷
yìn shuā
Nghĩa
- in ấn
Định nghĩa
印刷是将文字、图画等制成印版,涂上油墨,印在纸张或其他材料上的技术或过程。
In ấn là kỹ thuật hoặc quá trình tạo bản in từ chữ viết, hình vẽ, bôi mực lên bản in và in lên giấy hoặc vật liệu khác.
Cách dùng
印刷通常用作名词,也可以用作动词,表示进行印刷操作。常与“厂”、“品”、“术”等组合。
印刷 thường được dùng như danh từ, cũng có thể dùng như động từ, chỉ hành động in ấn. Thường kết hợp với '厂' (nhà máy), '品' (sản phẩm), '术' (kỹ thuật) v.v.
Ví dụ
- 1 这本书的印刷质量很好。 (Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.)
- 2 印刷术是中国古代四大发明之一。 (Kỹ thuật in ấn là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.)
- 3 我们公司专门从事印刷业务。 (Công ty chúng tôi chuyên kinh doanh dịch vụ in ấn.)
- 4 请把这些文件印刷出来。 (Hãy in những tài liệu này ra.)
- 5 印刷厂正在加班赶印教材。 (Nhà máy in đang tăng ca để in sách giáo khoa kịp tiến độ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản