卵
luǎn
Nghĩa
- trứng
- trứng (sinh vật)
Định nghĩa
卵是动物产生的生殖细胞,也指鸟类、爬行动物等产的蛋。
卵 là tế bào sinh sản do động vật tạo ra, cũng chỉ trứng của chim, bò sát, v.v.
Cách dùng
“卵”作名词,常用于指蛋类或生物学中的卵细胞。可指鸡蛋、鸟蛋等,也可指雌性生殖细胞。
“卵” là danh từ, thường dùng để chỉ trứng hoặc tế bào trứng trong sinh học. Có thể chỉ trứng gà, trứng chim, hoặc tế bào sinh sản cái.
Ví dụ
- 1 母鸡下了一个卵。 (Con gà mái đẻ một quả trứng.)
- 2 这个卵需要孵化。 (Quả trứng này cần được ấp.)
- 3 卵细胞是生殖细胞的一种。 (Tế bào trứng là một loại tế bào sinh sản.)
- 4 他正在研究鱼卵的发育。 (Anh ấy đang nghiên cứu sự phát triển của trứng cá.)
- 5 不要碰那个鸟卵。 (Đừng chạm vào quả trứng chim đó.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.