历史
lì shǐ
Nghĩa
- lịch sử
Định nghĩa
历史是指人类社会过去发生的事情和过程,以及对这些事情的记录和研究。
Lịch sử là những sự kiện và quá trình đã xảy ra trong quá khứ của xã hội loài người, cũng như việc ghi chép và nghiên cứu về những sự kiện đó.
Cách dùng
常用于名词,指过去的事件、事实或学科。可以指人类历史、个人历史、历史事件等。
Thường dùng như danh từ, chỉ các sự kiện, sự thật hoặc môn học trong quá khứ. Có thể chỉ lịch sử nhân loại, lịch sử cá nhân, sự kiện lịch sử, v.v.
Ví dụ
- 1 我们学习历史是为了更好地理解现在。 (Chúng ta học lịch sử để hiểu rõ hơn về hiện tại.)
- 2 这本书讲述了中国的悠久历史。 (Cuốn sách này kể về lịch sử lâu đời của Trung Quốc.)
- 3 历史上的今天发生了很多重要事件。 (Vào ngày này trong lịch sử đã xảy ra nhiều sự kiện quan trọng.)
- 4 历史是由人民创造的。 (Lịch sử do nhân dân tạo nên.)
- 5 他对历史很感兴趣,尤其是古代史。 (Anh ấy rất hứng thú với lịch sử, đặc biệt là lịch sử cổ đại.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản