Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 历年

历年

lì nián

HSK 6

Nghĩa

  • các năm qua
  • hằng năm

Định nghĩa

指过去多少年来的每一年,或经过的年月。

Trải qua nhiều năm, chỉ các năm trong quá khứ.

Cách dùng

用作名词或状语,表示“过去的这些年”,常用来谈论统计数据、记录或按年发生的事情。

Được dùng như danh từ hoặc trạng ngữ, mang nghĩa 'những năm đã qua', thường dùng khi nói về số liệu thống kê, kỷ lục hoặc các việc xảy ra theo từng năm.

Ví dụ

  • 1 历年的考试成绩都很优秀。 (Kết quả thi trong những năm qua đều rất xuất sắc.)
  • 2 我们统计了历年的销售数据。 (Chúng tôi đã thống kê số liệu bán hàng qua các năm.)
  • 3 这是历年来的最高纪录。 (Đây là kỷ lục cao nhất trong những năm qua.)
  • 4 历年来的经验告诉我们,这个做法是可行的。 (Kinh nghiệm qua nhiều năm cho chúng tôi biết, cách làm này khả thi.)
  • 5 他整理了历年的天气资料。 (Anh ấy đã sắp xếp tài liệu thời tiết qua các năm.)
  • 6 历年春节都有很多人回家过年。 (Vào dịp Tết của những năm trước đều có nhiều người về quê ăn Tết.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản