厌烦
yàn fán
Nghĩa
- chán ngấy
- phiền chán
Định nghĩa
对人或事物感到讨厌、不耐烦。
Cảm thấy chán ghét, khó chịu, mất kiên nhẫn với người hoặc sự vật.
Cách dùng
多用于口语,作谓语,主语通常是人。后面可接名词、代词或动词短语,表示对某事物产生厌恶情绪。
Thường dùng trong khẩu ngữ, làm vị ngữ, chủ ngữ thường là người. Sau nó có thể kết hợp với danh từ, đại từ hoặc cụm động từ, biểu thị cảm xúc chán ghét đối với sự vật nào đó.
Ví dụ
- 1 我厌烦了每天重复的工作。 (Tôi chán ngán công việc lặp đi lặp lại mỗi ngày.)
- 2 他厌烦了城市里的喧嚣,想去乡下住。 (Anh ấy chán ngán sự ồn ào của thành phố, muốn về quê sống.)
- 3 她厌烦他老是在她面前吹牛。 (Cô ấy khó chịu vì anh ta cứ khoác lác trước mặt cô.)
- 4 对这样无聊的电视剧,观众已经感到厌烦。 (Với bộ phim truyền hình nhàm chán này, khán giả đã cảm thấy chán ngán.)
- 5 别再问了,我已经厌烦回答这个问题了。 (Đừng hỏi nữa, tôi đã chán trả lời câu hỏi này rồi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản