厘米
lí mǐ
Nghĩa
- xăng-ti-mét
Định nghĩa
长度单位,等于一米的百分之一。
Đơn vị đo độ dài, bằng một phần trăm mét.
Cách dùng
常用于测量物体的长度、宽度、高度等,口语中也常说“公分”。表示较小物体的尺寸时常用。
Thường dùng để đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao của vật thể, trong khẩu ngữ cũng gọi là "công phân". Thường dùng khi biểu thị kích thước của vật nhỏ.
Ví dụ
- 1 这张桌子长一百二十厘米。 (Cái bàn này dài một trăm hai mươi xăng-ti-mét.)
- 2 这本书的厚度大约两厘米。 (Độ dày của cuốn sách này khoảng hai xăng-ti-mét.)
- 3 请量一下你的身高是多少厘米。 (Hãy đo xem chiều cao của bạn là bao nhiêu xăng-ti-mét.)
- 4 这个手机屏幕的对角线是十五厘米。 (Đường chéo màn hình điện thoại này là mười lăm xăng-ti-mét.)
- 5 一厘米等于十毫米。 (Một xăng-ti-mét bằng mười mi-li-mét.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản