参与
cān yù
Nghĩa
- tham gia
Định nghĩa
指参加(某事务)并发挥一定作用。
Chỉ việc tham gia vào (một công việc nào đó) và đóng vai trò nhất định.
Cách dùng
常用于表示加入某个活动、计划、讨论等,作为其中的一员。后面可接名词或动词短语。
Thường dùng để diễn tả việc tham gia vào một hoạt động, kế hoạch, cuộc thảo luận nào đó, với tư cách là một thành viên. Sau nó có thể kết hợp với danh từ hoặc cụm động từ.
Ví dụ
- 1 他积极参与社区活动。 (Anh ấy tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng.)
- 2 请问您是否愿意参与这次调查? (Xin hỏi bạn có sẵn lòng tham gia cuộc khảo sát này không?)
- 3 参与这项工程需要很强的团队合作精神。 (Tham gia công trình này cần tinh thần hợp tác nhóm rất mạnh.)
- 4 她没有参与我们的讨论。 (Cô ấy không tham gia thảo luận của chúng tôi.)
- 5 这个项目欢迎大家踊跃参与。 (Dự án này hoan nghênh mọi người tích cực tham gia.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản