参展
cān zhǎn
Nghĩa
- tham gia triển lãm
Định nghĩa
参加展览会或展出自己的作品、产品等。
Tham gia hội chợ triển lãm hoặc trưng bày tác phẩm, sản phẩm của mình.
Cách dùng
动词,常用于商业、艺术、科技等领域的展览活动。主语可以是公司、团体或个人,宾语常为展览名称。
Động từ, thường dùng trong các hoạt động triển lãm về thương mại, nghệ thuật, khoa học kỹ thuật. Chủ ngữ có thể là công ty, tổ chức hoặc cá nhân, tân ngữ thường là tên triển lãm.
Ví dụ
- 1 我们公司今年将参展广交会。 (Công ty chúng tôi năm nay sẽ tham gia Hội chợ Quảng Châu.)
- 2 这次参展的企业来自世界各地。 (Các doanh nghiệp tham gia triển lãm lần này đến từ khắp nơi trên thế giới.)
- 3 他的画作被选中参展。 (Tác phẩm hội họa của anh ấy được chọn để trưng bày.)
- 4 参展前需要做好充分的准备。 (Trước khi tham gia triển lãm cần chuẩn bị đầy đủ.)
- 5 这次参展我们收获了很多订单。 (Lần tham gia triển lãm này chúng tôi đã thu được nhiều đơn hàng.)
- 6 参展商们正在布置展位。 (Các nhà triển lãm đang trang trí gian hàng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản