参观
cān guān
Nghĩa
- tham quan
Định nghĩa
实地观看(展览、建筑、风景等),以了解情况或增长见识。
Đến xem trực tiếp (triển lãm, công trình, phong cảnh...) để hiểu biết hoặc mở rộng kiến thức.
Cách dùng
动词,后面常接地点、展览等名词作宾语,如“参观博物馆”、“参观工厂”。也可说“去参观”、“来参观”。
Động từ, thường đi cùng danh từ chỉ nơi chốn, triển lãm làm tân ngữ, như 'tham quan bảo tàng', 'tham quan nhà máy'. Cũng có thể nói 'đi tham quan', 'đến tham quan'.
Ví dụ
- 1 我们明天去参观故宫。 (Ngày mai chúng tôi đi tham quan Cố Cung.)
- 2 学生们正在参观科技展览。 (Các học sinh đang tham quan triển lãm khoa học kỹ thuật.)
- 3 欢迎你来参观我们的新学校。 (Hoan nghênh bạn đến tham quan trường mới của chúng tôi.)
- 4 他参观了很多名胜古迹。 (Anh ấy đã tham quan nhiều danh lam thắng cảnh.)
- 5 参观时请保持安静。 (Khi tham quan xin giữ yên lặng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản