Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 双向

双向

shuāng xiàng

HSK 7–9

Nghĩa

  • hai chiều

Định nghĩa

指在两个方向或两个方面之间进行的相互作用或联系。

Chỉ sự tương tác hoặc liên hệ được thực hiện giữa hai hướng hoặc hai phương diện.

Cách dùng

常用来修饰交通、通信、交流、选择等,表示两个方向都可以进行,或双方互相的、对等的。

Thường dùng để bổ nghĩa cho giao thông, thông tin, giao lưu, lựa chọn, v.v., biểu thị có thể thực hiện theo cả hai hướng, hoặc mang tính hai phía, đối ứng.

Ví dụ

  • 1 这条路是双向行驶的。 (Con đường này xe cộ chạy hai chiều.)
  • 2 双向沟通很重要。 (Giao tiếp hai chiều rất quan trọng.)
  • 3 这个电话是双向收费的。 (Cuộc gọi này tính phí cả hai chiều.)
  • 4 他们建立了双向合作关系。 (Họ thiết lập quan hệ hợp tác hai chiều.)
  • 5 这里实行双向选择。 (Ở đây thực hiện sự lựa chọn hai chiều.)
  • 6 网络通信是双向的。 (Truyền thông mạng là hai chiều.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản