反射
fǎn shè
Nghĩa
- phản xạ
- phản chiếu
Định nghĩa
指光、声等遇到障碍物而折回;也指生物体对外界刺激产生的迅速反应。
Chỉ ánh sáng, âm thanh khi gặp vật cản thì quay lại; cũng chỉ phản ứng nhanh chóng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường bên ngoài.
Cách dùng
作为名词时,表示物理上的反射现象或生理上的反射作用;作为动词时,表示光线、声波等被反射回来。常用于科学、医学、日常描述等场景。
Khi là danh từ, biểu thị hiện tượng phản xạ trong vật lý hoặc phản xạ sinh lý; khi là động từ, biểu thị ánh sáng, sóng âm v.v. bị phản xạ trở lại. Thường dùng trong khoa học, y học, miêu tả hàng ngày, v.v.
Ví dụ
- 1 光线在水面上发生反射。 (Ánh sáng bị phản xạ trên mặt nước.)
- 2 医生检查了病人的膝跳反射。 (Bác sĩ kiểm tra phản xạ đầu gối của bệnh nhân.)
- 3 他的反应很快,已经形成条件反射。 (Phản ứng của anh ấy rất nhanh, đã hình thành phản xạ có điều kiện.)
- 4 回声是声音反射的结果。 (Tiếng vang là kết quả của sự phản xạ âm thanh.)
- 5 镜子可以反射光线。 (Gương có thể phản xạ ánh sáng.)
- 6 这种反射弧是神经系统的基本单位。 (Cung phản xạ này là đơn vị cơ bản của hệ thần kinh.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản