发扬
fā yáng
Nghĩa
- phát huy
- phát dương
Định nghĩa
发展和提倡(优良作风、传统等)。
Phát triển và đề cao (những phong cách, truyền thống tốt đẹp v.v.).
Cách dùng
用于抽象事物,如精神、传统、优点等。常与“光大”搭配,构成“发扬光大”。
Dùng cho những sự vật trừu tượng như tinh thần, truyền thống, ưu điểm. Thường kết hợp với “quang đại” (mở rộng) tạo thành cụm “phát huy quang đại”.
Ví dụ
- 1 我们要发扬艰苦奋斗的精神。 (Chúng ta cần phát huy tinh thần gian khổ phấn đấu.)
- 2 他发扬了助人为乐的传统美德。 (Anh ấy đã phát huy đức tính truyền thống giúp người là niềm vui.)
- 3 这个好做法应该发扬光大。 (Cách làm tốt này nên được phát huy rộng rãi.)
- 4 我们要发扬优点,改正缺点。 (Chúng ta cần phát huy ưu điểm, sửa chữa khuyết điểm.)
- 5 学校发扬了勤俭办学的精神。 (Nhà trường đã phát huy tinh thần cần kiệm xây dựng nhà trường.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản