Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 发放

发放

fā fàng

HSK 6

Nghĩa

  • phát
  • cấp phát

Định nghĩa

指将金钱、物品等发给需要的人或单位。

Chỉ việc đưa tiền, vật phẩm cho người hoặc đơn vị cần.

Cách dùng

用于上级对下级或机构对个人分配物资、钱财等。

Dùng để chỉ việc cấp trên cấp cho cấp dưới hoặc tổ chức phát cho cá nhân hàng hóa, tiền bạc.

Ví dụ

  • 1 政府向灾区发放了救灾物资。 (Chính phủ đã phát vật tư cứu trợ đến vùng thiên tai.)
  • 2 公司每月按时发放工资。 (Công ty phát lương đúng hạn hàng tháng.)
  • 3 银行发放贷款给小微企业。 (Ngân hàng cấp khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.)
  • 4 学校发放奖学金给优秀学生。 (Nhà trường phát học bổng cho sinh viên xuất sắc.)
  • 5 春节前发放慰问金给退休老人。 (Trước Tết phát tiền thăm hỏi cho người già đã nghỉ hưu.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản