Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 发生

发生

fā shēng

HSK 3

Nghĩa

  • xảy ra
  • phát sinh

Định nghĩa

指原来不存在的事情或现象出现;产生。

Chỉ sự việc hoặc hiện tượng vốn không tồn tại xuất hiện; nảy sinh.

Cách dùng

用于事件、情况、问题等出现。后面常接名词,如事故、变化、问题等。

Dùng cho sự việc, tình huống, vấn đề... xuất hiện. Phía sau thường kèm danh từ như tai nạn, thay đổi, vấn đề...

Ví dụ

  • 1 昨天这里发生了一场交通事故。 (Hôm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.)
  • 2 这个问题是怎么发生的? (Vấn đề này đã xảy ra như thế nào?)
  • 3 最近发生了很多变化。 (Gần đây đã xảy ra nhiều thay đổi.)
  • 4 他们之间发生了一些矛盾。 (Giữa họ đã xảy ra một số mâu thuẫn.)
  • 5 发生火灾时,要保持冷静。 (Khi xảy ra hỏa hoạn, cần giữ bình tĩnh.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản