发起
fā qǐ
Nghĩa
- phát động
- khởi xướng
Định nghĩa
指发动、倡议、提出(活动、运动等)的开始。
Chỉ việc phát động, khởi xướng, đề xuất sự bắt đầu của (hoạt động, phong trào, v.v.).
Cách dùng
一般用作动词,后面接名词或动词短语,表示开始进行某件事,常见搭配有发起进攻、发起投票、发起人。
Thường dùng như động từ, theo sau là danh từ hoặc cụm động từ, biểu thị việc bắt đầu tiến hành một việc gì đó. Các kết hợp thường gặp: phát động tấn công, phát động bỏ phiếu, người khởi xướng.
Ví dụ
- 1 他们发起了一场环保运动。 (Họ đã phát động một phong trào bảo vệ môi trường.)
- 2 这次会议是由我校发起的。 (Hội nghị này do trường tôi khởi xướng.)
- 3 他发起组织了一次募捐活动。 (Anh ấy đã khởi xướng tổ chức một hoạt động quyên góp.)
- 4 军队发起了猛烈的进攻。 (Quân đội đã phát động cuộc tấn công mãnh liệt.)
- 5 老师发起了关于环保话题的讨论。 (Giáo viên đã khởi xướng cuộc thảo luận về chủ đề bảo vệ môi trường.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản