发送
fā sòng
Nghĩa
- gửi đi
- truyền đi
Định nghĩa
把信息、文件、信号等通过某种方式传递出去。
Gửi thông tin, tệp tin, tín hiệu... qua một phương thức nào đó.
Cách dùng
用于指发送信息、邮件、信号等,常与“信件、消息、文件、信号、指令”等词语搭配。
Dùng để chỉ việc gửi thông tin, thư điện tử, tín hiệu... thường kết hợp với các từ như “thư từ, tin nhắn, tệp tin, tín hiệu, chỉ thị”.
Ví dụ
- 1 我已经把电子邮件发送给你了。 (Tôi đã gửi email cho bạn rồi.)
- 2 请把这份文件发送到总部。 (Hãy gửi tệp tin này về trụ sở chính.)
- 3 手机发送短信需要网络连接。 (Điện thoại gửi tin nhắn cần có kết nối mạng.)
- 4 卫星可以发送电视信号到世界各地。 (Vệ tinh có thể phát tín hiệu truyền hình đến khắp nơi trên thế giới.)
- 5 系统会自动发送确认邮件给新用户。 (Hệ thống sẽ tự động gửi email xác nhận cho người dùng mới.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản