发音
fā yīn
Nghĩa
- phát âm
Định nghĩa
指发出的语音,或指发出语音的动作。
Chỉ âm thanh của lời nói được phát ra, hoặc hành động phát ra âm thanh đó.
Cách dùng
用作名词时表示语音;用作动词时表示发出声音。常用于语言学习。
Khi dùng làm danh từ, nghĩa là âm thanh của lời nói; khi dùng làm động từ, nghĩa là phát ra âm thanh. Thường dùng trong việc học ngôn ngữ.
Ví dụ
- 1 请跟着老师发音。 (Hãy phát âm theo giáo viên.)
- 2 你的发音很标准。 (Phát âm của bạn rất chuẩn.)
- 3 这个单词怎么发音? (Từ này phát âm thế nào?)
- 4 学习外语时,发音非常重要。 (Khi học ngoại ngữ, phát âm rất quan trọng.)
- 5 他的发音带有地方口音。 (Phát âm của anh ấy mang giọng địa phương.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản