取缔
qǔ dì
Nghĩa
- cấm
- dẹp bỏ
Định nghĩa
明令取消或禁止(多指对非法组织、活动、出版物等)。
Ra lệnh hủy bỏ hoặc cấm đoán (thường dùng cho tổ chức, hoạt động, ấn phẩm bất hợp pháp).
Cách dùng
动词,多用于政府或官方机构依法取消非法的组织、活动、出版物等。宾语常为“组织、活动、书刊、摊位”等。语气强硬,有强制性。
Động từ, thường dùng khi chính phủ hoặc cơ quan chính thức hủy bỏ các tổ chức, hoạt động, ấn phẩm bất hợp pháp theo pháp luật. Tân ngữ thường là 'tổ chức, hoạt động, sách báo, quầy hàng' v.v. Sắc thái mạnh mẽ, mang tính cưỡng chế.
Ví dụ
- 1 政府依法取缔了这个非法组织。 (Chính phủ đã ra lệnh giải tán tổ chức bất hợp pháp này theo pháp luật.)
- 2 警方取缔了一个地下赌场。 (Cảnh sát đã triệt phá một sòng bạc ngầm.)
- 3 有关部门取缔了这些无证摊贩。 (Các cơ quan liên quan đã xóa bỏ các quầy hàng không phép này.)
- 4 该出版物因内容违法被取缔。 (Ấn phẩm này đã bị đình chỉ vì nội dung vi phạm pháp luật.)
- 5 市政府决定取缔夜市中的非法经营行为。 (Chính quyền thành phố quyết định chấm dứt các hành vi kinh doanh bất hợp pháp trong chợ đêm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản