Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 只

只

zhī

HSK 1

Nghĩa

  • con (lượng từ cho động vật)

Định nghĩa

"只" 有两个读音:zhǐ 作副词,表示限于某个范围;zhī 作量词,用于某些动物、成对物品的一部分及某些器物等。

"只" có hai cách đọc: zhǐ làm phó từ, biểu thị giới hạn trong một phạm vi nào đó; zhī làm lượng từ, dùng cho một số động vật, một phần của vật thành đôi và một số đồ vật.

Cách dùng

当读作 zhǐ 时,用在动词、数量词或名词前,表示“仅仅”;当读作 zhī 时,用在名词前作为量词,修饰可数名词,如动物(猫、狗、鸟),成对物品中的一个(手、脚、袜子、鞋),以及某些器物(船、箱子等)。

Khi đọc là zhǐ, dùng trước động từ, từ chỉ số lượng hoặc danh từ, biểu thị "chỉ, chỉ có"; khi đọc là zhī, dùng trước danh từ như một lượng từ, bổ nghĩa cho danh từ đếm được, như động vật (mèo, chó, chim), một phần của vật thành đôi (tay, chân, tất, giày), và một số đồ vật (thuyền, rương, hòm).

Ví dụ

  • 1 我只有十块钱。 (Tôi chỉ có mười đồng.)
  • 2 这只猫很可爱。 (Con mèo này rất đáng yêu.)
  • 3 他只用了一分钟就完成了。 (Anh ấy chỉ mất một phút để hoàn thành.)
  • 4 一双袜子少了一只。 (Một đôi tất thiếu mất một chiếc.)
  • 5 那只鸟在树上唱歌。 (Con chim kia đang hót trên cây.)
  • 6 我们坐了一只小船去岛上。 (Chúng tôi ngồi một chiếc thuyền nhỏ ra đảo.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome