Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 可想而知

可想而知

kě xiǎng ér zhī

HSK 7–9

Nghĩa

  • có thể hình dung được
  • khỏi nói cũng biết

Định nghĩa

从事情的发展或迹象可以想象到某种结果。意思是不必细说就能明白。

Từ diễn biến hoặc dấu hiệu của sự việc có thể hình dung ra kết quả nào đó. Nghĩa là không cần nói chi tiết cũng có thể hiểu được.

Cách dùng

用于表示根据已知情况,无需多言就能推断出结果。常用在句首或句中,后面接结果或情况。

Dùng để biểu thị rằng căn cứ vào tình hình đã biết, không cần nói nhiều cũng có thể suy ra kết quả. Thường đứng ở đầu câu hoặc giữa câu, phía sau nối với kết quả hoặc tình huống.

Ví dụ

  • 1 他连这么简单的问题都不会,可想而知他平时有多不认真。(Anh ấy ngay cả câu hỏi đơn giản thế này cũng không biết, có thể tưởng tượng được bình thường anh ấy không nghiêm túc đến mức nào.)
  • 2 一听这消息,小华的脸色立刻变得苍白,可想而知他有多失望。(Vừa nghe tin này, sắc mặt Tiểu Hoa lập tức trở nên trắng bệch, có thể tưởng tượng được cậu ấy thất vọng đến nhường nào.)
  • 3 这里的夏天热得让人受不了,可想而知住在没有空调的房子里是什么滋味。(Mùa hè ở đây nóng đến mức không chịu nổi, có thể tưởng tượng được cảm giác ở trong căn nhà không có điều hòa là như thế nào.)
  • 4 他每天工作到深夜,周末也不休息,可想而知他的身体会吃不消。(Anh ấy mỗi ngày làm việc đến đêm khuya, cuối tuần cũng không nghỉ, có thể tưởng tượng được sức khỏe của anh ấy sẽ không chịu nổi.)
  • 5 这次考试题目特别难,很多同学都没考好,可想而知老师的失望程度。(Đề thi lần này đặc biệt khó, nhiều bạn không làm bài tốt, có thể tưởng tượng được mức độ thất vọng của thầy cô.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản